Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
akiru
|= chán|-|= chán ghét; mệt mỏi; không còn hứng thú; chán ngấy; ngán ngẩm; ớn; ngán|= もう飽きた。: Ớn quá!|= 3日間続けて同じ料理を食べて飽きる: chán ngấy vì phải ăn một loại thức ăn suốt 3 ngày|= その関係に飽きる: mệt mỏi vì với mối quan hệ đó|=
* Từ tham khảo/words other:
-
akisaku - あきさく 「 秋作 」
-
akisame - あきさめ 「 秋雨 」
-
akisamezensen - あきさめぜんせん 「 秋雨前線 」
-
akishou - あきしょう 「 厭き性 」
-
akisu - あきす 「 空き巣 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
akiru
* Từ tham khảo/words other:
- akisaku - あきさく 「 秋作 」
- akisame - あきさめ 「 秋雨 」
- akisamezensen - あきさめぜんせん 「 秋雨前線 」
- akishou - あきしょう 「 厭き性 」
- akisu - あきす 「 空き巣 」