Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 23-10-2028 |
| Thứ 2: 23-10-2028 - Âm lịch là ngày 6-9 - Tân Tỵ 辛巳 [Hành: Kim], tháng Nhâm Tuất 壬戌 [Hành: Thủy]. - Ngày: Hoàng đạo [Minh Đường]. - Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 15 phút 31 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ. - Tuổi xung khắc tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần. - Sao: Nguy - Trực: Nguy - Lục Diệu : Xích Khẩu - Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). |
| [Theo Trực : Nguy]: Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Nguy]: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên |
| [Theo Trực : Nguy]: Xuất hành đường thủy [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Nguy]: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền |
| Sao tốt |
| Thiên đức hợp: Nhiều việc như ý; Nguyệt đức hợp: Mọi việc thuận lợi, không nên tố tụng; Thiên Quý: Nhiều việc thuận lợi; Nguyệt Tài: Cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch; Cát Khánh: Thuận lợi nhiều việc; Âm Đức: Mọi việc tốt; Tuế hợp: Mọi việc tốt; Tục Thế: Thuận lợi nhiều việc, nhất là cưới hỏi; Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt nhiều việc; Bất tương: Cưới, hỏi; |
| Sao xấu |
| Thiên ôn: Xây dựng; Địa Tặc: Khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành; Hoả tai: Làm nhà, lợp nhà; Nhân Cách: Cưới hỏi, khởi tạo; Huyền Vũ: Mai táng; Thổ cẩm: Xây dựng, an táng; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Nam |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Thanh Long Đẩu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thuận lợi. |
| Giờ Tốc Hỷ [Tí (23h-01h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Mão (05h-07h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Tị (09h-11h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Ngọ (11h-13h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Dậu (17h-19h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Hợi (21h-23h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |