Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 28-10-2028 |
| Thứ 7: 28-10-2028 - Âm lịch là ngày 11-9 - Bính Tuất 丙戌 [Hành: Thổ], tháng Nhâm Tuất 壬戌 [Hành: Thủy]. - Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ]. - Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 16 phút 08 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí. - Tuổi xung khắc tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần. - Sao: Vị - Trực: Kiến - Lục Diệu : Tốc Hỉ - Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h). |
| [Theo Trực : Kiến]: Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Vị]: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất. |
| [Theo Trực : Kiến]: Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Vị]: Đóng giường, lót giường, đi thuyền. |
| Sao tốt |
| Thiên đức: Nhiều việc thuận lợi; Nguyệt Đức: Nhiều việc thuận lợi; Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc; Mãn đức tinh: Tốt mọi việc; |
| Sao xấu |
| Thổ phủ: Xây dựng,động thổ; Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Mai táng; Tội chỉ: Tế lễ, kiện cáo; Tam tang: Khởi tạo, an táng; Ly sào: Cưới hỏi; Quỷ khốc: Tế lễ, mai táng; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tây Bắc |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành cầu tài đều thuận lợi nên đi hướng Nam và Bắc. |
| Giờ Đại An [Tí (23h-01h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Sửu (01-03h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Thìn (07h-09h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Ngọ (11h-13h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Mùi (13h-15h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Tuất (19h-21h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |