Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 11-07-2028 |
| Thứ 3: 11-7-2028 - Âm lịch là ngày 19-5 - Đinh Dậu 丁酉 [Hành: Hỏa], tháng Mậu Ngọ 戊午 [Hành: Hỏa]. - Ngày: Hoàng đạo [Minh Đường]. - Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 54 phút 35 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi. - Tuổi xung khắc tháng: Bính Tí, Giáp Tí. - Sao: Chuỷ - Trực: Mãn - Lục Diệu : Đại An - Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h). |
| [Theo Trực : Mãn]: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Chuỷ]: Không có mấy việc chi hợp với Sao Chủy |
| [Theo Trực : Mãn]: Lên quan lĩnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Chuỷ]: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. Kị nhất là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm mồ mã để sẵn, đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn ). |
| Sao tốt |
| Thiên Quý: Nhiều việc thuận lợi; Thiên Xá: Tế lễ, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí; Thiên Xá: Tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí; Nguyệt Tài: Cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch; Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ; Tuế hợp: Mọi việc tốt; Hoạt điệu: Thuận lợi chú ý gặp sao thụ tử thì xấu; Dân nhật, thời đức: Thuận lợi nhiều việc; Hoàng Ân: ; Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt nhiều việc; Nhân chuyên: Xây cất nhà cửa; |
| Sao xấu |
| Thiên Cương (hay Diệt Môn): Lưu ý nhiều việc; Thiên Lại: Lưu ý nhiều việc; Tiểu Hồng Sa: Lưu ý các việc; Tiểu Hao: Kinh doanh, cầu tài; Địa Tặc: Khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành; Lục Bất thành: Xây dựng; Thần cách: Tế lễ; Trùng Tang: Cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Thiên Đường: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Buôn bán may mắn đều như ý. |
| Giờ Tiểu Cát [Tí (23h-01h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Dần (03h-05h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Mão (05h-07h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Ngọ (11h-13h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Thân (15h-17h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Dậu (17h-19h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |