Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 15-07-2028 |
| Thứ 7: 15-7-2028 - Âm lịch là ngày 23-5 - Tân Sửu 辛丑 [Hành: Thổ], tháng Mậu Ngọ 戊午 [Hành: Hỏa]. - Ngày: Hoàng đạo [Kim Đường]. - Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 54 phút 05 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão. - Tuổi xung khắc tháng: Bính Tí, Giáp Tí. - Sao: Liễu - Trực: Phá - Lục Diệu : Tiểu Cát - Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). |
| [Theo Trực : Phá]: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Liễu]: Không có mấy việc chi hợp với Sao Liễu |
| [Theo Trực : Phá]: Lót giường đóng giường, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Liễu]: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi. |
| Sao tốt |
| Nguyệt đức hợp: Mọi việc thuận lợi, không nên tố tụng; Thiên Phúc: Nhiều việc thuận lợi; Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Cầu tài lộc, khai trương; Thánh tâm: Thuận lợi nhiều việc, nhất là cầu phúc, tế tự; Cát Khánh: Thuận lợi nhiều việc; Âm Đức: Mọi việc tốt; Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt nhiều việc; |
| Sao xấu |
| Nguyệt phá: Xây dựng nhà cửa; Nguyệt Hoả: Lợp nhà, làm bếp; Độc Hoả: Lợp nhà, làm bếp; Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Cưới hỏi, mở cửa, mở hàng; Nhân Cách: Cưới hỏi, khởi tạo; Huyền Vũ: Mai táng; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Tại Thiên |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Rễ xảy ra tai nạn chảy máu. |
| Giờ Tiểu Cát [Dần (03h-05h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Thìn (07h-09h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tị (09h-11h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Thân (15h-17h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Tuất (19h-21h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Hợi (21h-23h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |