Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 10-01-2029 |
| Thứ 4: 10-1-2029 - Âm lịch là ngày 26-11 - Canh Tí 庚子 [Hành: Thổ], tháng Giáp Tí 甲子 [Hành: Kim]. - Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ]. - Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 12 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần. - Tuổi xung khắc tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân. - Sao: Cơ - Trực: Bế - Lục Diệu : Lưu Liên - Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h). |
| [Theo Trực : Bế]: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Cơ]: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kênh mương, khai thông mương rãnh.) |
| [Theo Trực : Bế]: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ chăn nuôi [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Cơ]: : Đóng giường, lót giường, đi thuyền |
| Sao tốt |
| Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Cầu tài lộc, khai trương; Mãn đức tinh: Tốt mọi việc; Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ; Quan nhật: Mọi việc tốt; |
| Sao xấu |
| Thổ phủ: Xây dựng,động thổ; Thiên ôn: Xây dựng; Nguyệt Yếm đại hoạ: Xuất hành, cưới xin; Nguyệt Kiến chuyển sát: Động thổ; Thiên địa chính chuyển: Động thổ; Phủ đầu dát: khởi tạo; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Chính Nam - Hạc Thần : Tại Thiên |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Thiên Môn: Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, nhiều việc được thông đạt. |
| Giờ Đại An [Sửu (01-03h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Dần (03h-05h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Tị (09h-11h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Mùi (13h-15h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Thân (15h-17h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Hợi (21h-23h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |