Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 14-01-2029 |
| Chủ nhật: 14-1-2029 - Âm lịch là ngày 30-11 - Giáp Thìn 甲辰 [Hành: Hỏa], tháng Giáp Tí 甲子 [Hành: Kim]. - Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao]. - Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 51 phút 37 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn. - Tuổi xung khắc tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân. - Sao: Hư - Trực: Bình - Lục Diệu : Không Vong - Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h). |
| [Theo Trực : Bình]: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.) [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Hư]: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư |
| [Theo Trực : Bình]: Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.) [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Hư]: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh mương |
| Sao tốt |
| Nguyệt Ân: Nhiều việc thuận lợi; Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Nhiều việc thuận lợi; Thánh tâm: Thuận lợi nhiều việc, nhất là cầu phúc, tế tự; Tam Hợp: Nhiều việc tốt; |
| Sao xấu |
| Đại Hao (Tử khí, quan phù): Thận trọng các việc; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tại Thiên |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được như ý. |
| Giờ Tiểu Cát [Sửu (01-03h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Mão (05h-07h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Thìn (07h-09h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Mùi (13h-15h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Dậu (17h-19h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tuất (19h-21h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |