Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 09-10-2028 |
| Thứ 2: 9-10-2028 - Âm lịch là ngày 21-8 - Đinh Mão 丁卯 [Hành: Hỏa], tháng Tân Dậu 辛酉 [Hành: Mộc]. - Ngày: Hoàng đạo [Minh Đường]. - Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 12 phút 24 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi. - Tuổi xung khắc tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi. - Sao: Trương - Trực: Chấp - Lục Diệu : Xích Khẩu - Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h). |
| [Theo Trực : Chấp]: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Trương]: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi |
| [Theo Trực : Chấp]: Xây đắp nền-tường [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Trương]: Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước |
| Sao tốt |
| Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt nhiều việc; Trực tinh: Xây cất nhà cửa; |
| Sao xấu |
| Nguyệt phá: Xây dựng nhà cửa; Hoang vu: Lưu ý các việc; Thiên tặc: Khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương; Nguyệt Yếm đại hoạ: Xuất hành, cưới xin; Thần cách: Tế lễ; Phi Ma sát (Tai sát): Hôn thú, nhập trạch; Tội chỉ: Tế lễ, kiện cáo; Ngũ hư: Khởi tạo, an táng; Không phòng: Cưới hỏi; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Nam |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài mất cắp, mọi việc đều xấu. |
| Giờ Tiểu Cát [Sửu (01-03h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Mão (05h-07h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Thìn (07h-09h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Mùi (13h-15h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Dậu (17h-19h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tuất (19h-21h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |