Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 11-10-2028 |
| Thứ 4: 11-10-2028 - Âm lịch là ngày 23-8 - Kỷ Tỵ 己巳 [Hành: Mộc], tháng Tân Dậu 辛酉 [Hành: Mộc]. - Ngày: Hắc đạo [Chu Tước]. - Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 12 phút 57 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi. - Tuổi xung khắc tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi. - Sao: Chẩn - Trực: Nguy - Lục Diệu : Không Vong - Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). |
| [Theo Trực : Nguy]: Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Chẩn]: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất. |
| [Theo Trực : Nguy]: Xuất hành đường thủy [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Chẩn]: Đi thuyền |
| Sao tốt |
| Thiên hỷ (trực thành): Thuận lợi các việc, nhất là hôn thú; Nguyệt Tài: Cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch; Phổ hộ (Hội hộ): Thuận lợi nhiều việc, làm phúc, cưới hỏi, xuất hành; Tam Hợp: Nhiều việc tốt; Bất tương: Cưới, hỏi; |
| Sao xấu |
| Ngũ Quỷ: Xuất hành; Chu tước hắc đạo: Nhập trạch, khai trương; Câu Trận: Mai táng; Cô thần: Cưới hỏi; Thổ cẩm: Xây dựng, an táng; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Nam - Hạc Thần : Chính Nam |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Rễ xảy ra tai nạn chảy máu. |
| Giờ Đại An [Sửu (01-03h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Dần (03h-05h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Tị (09h-11h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Mùi (13h-15h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Thân (15h-17h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Hợi (21h-23h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |