Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 05-04-2028 |
| Thứ 4: 5-4-2028 - Âm lịch là ngày 11-3 - Canh Thân 庚申 [Hành: Mộc], tháng Bính Thìn 丙辰 [Hành: Thổ]. - Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ]. - Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 57 phút 00 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tí, Giáp Ngọ. - Tuổi xung khắc tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí. - Sao: Cơ - Trực: Định - Lục Diệu : Tốc Hỉ - Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h). |
| [Theo Trực : Định]: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Cơ]: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kênh mương, khai thông mương rãnh.) |
| [Theo Trực : Định]: Mua nuôi thêm súc vật [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Cơ]: : Đóng giường, lót giường, đi thuyền |
| Sao tốt |
| Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Cầu tài lộc, khai trương; Nguyệt Ân: Nhiều việc thuận lợi; Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ; Tam Hợp: Nhiều việc tốt; |
| Sao xấu |
| Đại Hao (Tử khí, quan phù): Thận trọng các việc; Nguyệt Yếm đại hoạ: Xuất hành, cưới xin; Vãng vong (Thổ kỵ): Xuất hành, cưới xin, cầu tài lộc, động thổ; Âm thác: Xuất hành, cưới xin, an táng; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Đông Nam |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành cầu tài đều thuận lợi nên đi hướng Nam và Bắc. |
| Giờ Đại An [Tí (23h-01h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Sửu (01-03h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Thìn (07h-09h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Ngọ (11h-13h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Mùi (13h-15h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Tuất (19h-21h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |