Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 09-04-2028 |
| Chủ nhật: 9-4-2028 - Âm lịch là ngày 15-3 - Giáp Tí 甲子 [Hành: Kim], tháng Bính Thìn 丙辰 [Hành: Thổ]. - Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao]. - Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 58 phút 07 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân. - Tuổi xung khắc tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí. - Sao: Hư - Trực: Thành - Lục Diệu : Đại An - Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h). |
| [Theo Trực : Thành]: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc trong vụ chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Hư]: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư |
| [Theo Trực : Thành]: Kiện tụng, tranh chấp [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Hư]: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh mương |
| Sao tốt |
| Thiên hỷ (trực thành): Thuận lợi các việc, nhất là hôn thú; Thiên Quý: Nhiều việc thuận lợi; Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Nhiều việc thuận lợi; Thánh tâm: Thuận lợi nhiều việc, nhất là cầu phúc, tế tự; Tam Hợp: Nhiều việc tốt; Mẫu Thương: Cầu tài lộc, khai trương; Đại Hồng Sa: Nhiều việc tốt; |
| Sao xấu |
| Hoàng Sa: Lưu ý xuất hành; Cô thần: Cưới hỏi; Lỗ ban sát: Khởi tạo; Không phòng: Cưới hỏi; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Đông Nam |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành các hướng thuận lợi, dễ được như ý. |
| Giờ Tiểu Cát [Tí (23h-01h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Dần (03h-05h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Mão (05h-07h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Ngọ (11h-13h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Thân (15h-17h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Dậu (17h-19h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |