Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 04-10-2028 |
| Thứ 4: 4-10-2028 - Âm lịch là ngày 16-8 - Nhâm Tuất 壬戌 [Hành: Thủy], tháng Tân Dậu 辛酉 [Hành: Mộc]. - Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao]. - Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 10 phút 54 giây. - Tuổi xung khắc ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần. - Tuổi xung khắc tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi. - Sao: Sâm - Trực: Trừ - Lục Diệu : Tiểu Cát - Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h). |
| [Theo Trực : Trừ]: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh. [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Sâm]: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương |
| [Theo Trực : Trừ]: Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc [Theo Nhị thập Bát tú - Sao: Sâm]: Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn |
| Sao tốt |
| Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Nhiều việc thuận lợi; U Vi tinh: Thuận lợi nhiều việc; Tục Thế: Thuận lợi nhiều việc, nhất là cưới hỏi; |
| Sao xấu |
| Hoả tai: Làm nhà, lợp nhà; Nguyệt Hoả: Lợp nhà, làm bếp; Độc Hoả: Lợp nhà, làm bếp; Tam tang: Khởi tạo, an táng; Ly sào: Cưới hỏi; Quỷ khốc: Tế lễ, mai táng; |
| Hướng xuất hành : Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Bắc - Hạc Thần : Đông Nam |
| Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh : Ngày Thiên Thượng: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời. Cầu tài thì được tài, công việc thuận lợi. |
| Giờ Tiểu Cát [Tí (23h-01h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Dần (03h-05h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Mão (05h-07h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Cát [Ngọ (11h-13h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Thân (15h-17h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Dậu (17h-19h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
|
*** Xem Âm Lịch - Dương Lịch hàng ngày: |