| sự hủy | かいしょう - 「解消」|=kết thúc hợp đồng, chấmt dứt quan hệ, hủy hôn ước, chấm dứt giao dịch, chấm dứt quan hệ với ai|+ 解消する〔契約・関係・婚約・取引・人間関係などを〕|=キャンセル|=hủy bỏ sát nút.|+ ぎりぎりになってからのキャンセル|=hủy bỏ đột ngột ~|+ 〜の突然のキャンセル|=Hãy ấn vào nút hủy bỏ (cancel) để ngừng tải (download) dữ liệu xuống|+ キャンセル・ボタンをクリックしてダウンロードを中止する |
* Từ tham khảo/words other:
- sự hủy bỏ
- sự hủy bỏ hợp đồng
- sự hủy bỏ lệnh cấm
- sự hủy đi
- sự hủy diệt