| sự hủy diệt | かいめつ - 「壊滅」|=Thành phố này đã phải chịu một đợt tấn công mang tính hủy diệt bằng bom.|+ その町は爆撃で壊滅的打撃を受けた。|=くじょ - 「駆除」|=くちく - 「駆逐」|=Chiến hạm có tính năng hủy diệt cao.|+ 高性能の駆逐艦|=Tiêu diệt đối thủ cạnh tranh|+ 競争相手を駆逐する|=たいじ - 「退治」|=だは - 「打破」|=ぼくめつ - 「撲滅」|=Căn cứ theo hiệp định đó thì phải xóa bỏ hết sự phân biệt chủng tộc.|+ その協定に基づいて人種差別を撲滅しなければならない |
* Từ tham khảo/words other:
- sự hủy diệt hàng loạt
- sự hủy diệt hoàn toàn
- sự huy động
- sự hủy hoại
- sự huy hoàng