| sự hủy bỏ | かいじょ - 「解除」|=hủy bỏ khóa bảo vệ thư điện tử|+ メールの保護解除|=hủy bỏ sự hạn chế hành động của|+ 〜の行動制限の解除|=かいしょう - 「解消」|=kết thúc hợp đồng, chấm dứt quan hệ, hủy bỏ hôn ước, chấm dứt giao dịch, chấm dứt quan hệ với ai|+ 解消する〔契約・関係・婚約・取引・人間関係などを〕|=てっかい - 「撤回」|=hủy bỏ dự luật|+ 法案の撤回|=hủy bỏ đơn đặt hàng|+ 注文の撤回|=てっきょ - 「撤去」|=phát hiện và loại bỏ mìn|+ 地雷の発見・撤去|=hủy bỏ bom chưa nổ|+ 不発爆弾撤去|=はいし - 「廃止」|=Ở Nhật bản rất nhiều người đòi bỏ luật tử hình.|+ 日本にも死刑廃止論者がたくさんいる.|=はき - 「破棄」|=Hủy bỏ tất cả những bản hợp đồng đã được kí kết|+ すべての署名された合意を破棄する |
* Từ tham khảo/words other:
- sự hủy bỏ hợp đồng
- sự hủy bỏ lệnh cấm
- sự hủy đi
- sự hủy diệt
- sự hủy diệt hàng loạt