| sự hổ thẹn | くつじょく - 「屈辱」|=đứng lên từ sự hổ thẹn (nỗi nhục) thất bại năm trước|+ 過去の失敗の屈辱から立ち直る|=はじさらし - 「恥さらし」|=làm những việc đáng xấu hổ/làm điều đáng hổ thẹn|+ 恥さらしな事をしでかす|=Rất nhục nhã, xấu hổ/Cực kì nhục nhã, xấu hổ/Nhục nhã, xấu hổ chưa từng thấy/Nhục nhã, xấu hổ đến mức không thể tưởng tượng nổi|+ とんでもない恥さらし |
* Từ tham khảo/words other:
- sự hộ tống
- sự hỗ trợ
- sự hộ vệ
- sự hoà
- sự hòa âm