| sự hạ xuống | さがり - 「下がり」|=Do nhiệt độ giảm xuống ít nhất là 12 độ C nên không thể ra ngoài được|+ 気温の最低12度までの下がりによりそとにでられない|=Lương thay đổi tuỳ thuộc vào sự lên xuống của giá cả|+ 物価の上がり下がりに応じて給料を変更する|=Hạ bức tranh xuống làm cho căn phòng nhìn rộng ra|+ 絵の下がりによって部屋が広く見える|=ていらく - 「低落」 - [ĐÊ LẠC] |
* Từ tham khảo/words other:
- sự hài hước
- sự hai lòng
- sự hài lòng
- sự hầm
- sự hăm dọa tống tiền