| sự giàu có | フォーチュン|=ふゆう - 「富裕」|=ほうふ - 「豊富」|=Mặc dù từ vựng của anh ấy rất phong phú nhưng cú pháp thì có vấn đề.|+ 彼は語彙が豊富だったが、構文に関しては問題があった|=Cửa hàng có các mặt hàng phong phú.|+ この店は品数が豊富だ。|=ゆうふく - 「裕福」|=cuộc sống giàu có mà không có tự do (cảnh cá chậu chim lồng)|+ 裕福だが自由のない生活|=ゆたか - 「豊か」|=Có được sự giàu có và sức mạnh.|+ 豊かさと強さを獲得する|=Bằng sự thông thái có hòa bình, bằng hòa bình có giàu có.|+ 英知から平和が生まれ、平和から豊かさが生まれる。|=リッチ |
* Từ tham khảo/words other:
- sự giàu có của quốc gia
- sự giàu có hùng mạnh
- sự giấu giếm
- sự gieo cấy muộn
- sự gieo đồng tiền