Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sự giản dị
かんい - 「簡易」|=かんけつ - 「簡潔」|=しっそ - 「質素」|=bữa ăn giản dị|+ 質素な食事|=sống giản dị|+ 質素に暮らす|=じみ - 「地味」 - [ĐỊA VỊ]|=Tuy đơn giản nhưng có vai trò rất quan trọng.|+ 地味ではあるが重要な役職|=Sơn màu giản dị.|+ 地味な色で塗られている
* Từ tham khảo/words other:
-
sự gián đoạn
-
sự giận dỗi
-
sự giận dỗi của những người yêu nhau
-
sự giận dữ
-
sự gian khổ
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sự giản dị
* Từ tham khảo/words other:
- sự gián đoạn
- sự giận dỗi
- sự giận dỗi của những người yêu nhau
- sự giận dữ
- sự gian khổ