| sự gia tăng | きゅうぞう - 「急増」|=sự gia tăng các hoạt động khủng bố do phái quá khích Palestine gây ra|+ パレスチナ過激派によるテロの急増|=gia tăng tỷ lệ thất nghiệp do ~|+ 〜による失業率の急増|=Sự gia tăng dân số trên ~ tuổi|+ _歳を超える人口の急増|=gia tăng số vụ tự tử của những người lao động bị cho nghỉ việc tạm thời ở độ tuổi 40 và 50|+ 40代・50代の一時解雇労働者による自殺の急増|=ぞうか - 「増加」|=tỷ lệ gia tăng|+ 増加率|=まし - 「増し」|=sự gia tăng 20%|+ 20パーセント増し|=るいか - 「累加」 |
* Từ tham khảo/words other:
- sự giả tạo
- sự gia tốc
- sự già trẻ
- sự giả vờ
- sự giả vờ ốm