| sự ganh tị | おかやき - 「岡焼き」 - [CƯƠNG THIÊU]|=sự ganh tị làm cho phụ nữ xinh đẹp hơn|+ おかやき(ジェラシー)は女を美しく磨く|=しっと - 「嫉妬」|=Anh ta ghen tỵ vớisự may mắn tuyệt vời của bạn.|+ 彼は君の幸運を嫉妬しているのだ.|=ねたみ - 「妬み」 - [ĐỐ]|=ghen tị/ganh tị|+ 妬み深い|=anh ta nổi lòng ghen tị khi nhìn thấy chiếc mercedes mới của tôi|+ 彼は私の新しいベンツを見ると妬みで顔色が変わった. |
* Từ tham khảo/words other:
- sự gánh vác
- sự gặp điều chẳng lành
- sự gấp đôi
- sự gấp gáp
- sự gặp gỡ và chuyện trò