Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
răn dạy
くんかい - 「訓戒する」|=khi viết cuốn tiểu thuyết như thế này, lúc nào họ cũng muốn truyền tải ý cảnh báo, răn dạy gì đó|+ このような小説を書くときにはいつも、何か特定の警告や訓戒の意を込めていらっしゃるのですか?
* Từ tham khảo/words other:
-
răn dậy
-
răn đe
-
rặn đẻ
-
rận đỏ
-
rắn độc
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
răn dạy
* Từ tham khảo/words other:
- răn dậy
- răn đe
- rặn đẻ
- rận đỏ
- rắn độc