| quấy nhiễu | うるさくせがむ|=くちだし - 「口出し」|=không quấy nhiễu vào đời tư của người khác|+ (人)の私生活に口出ししない|=くちだす - 「口出す」|=không quấy nhiễu vào đời tư của người khác|+ (人)の私生活に口出ししない|=さわがせる - 「騒がせる」|=らんぼう - 「乱暴する」|=Bọn trẻ này quấy nhiễu quá, không thể quản lý nổi.|+ あの子どもたちは乱暴すぎて、手に負えない |
* Từ tham khảo/words other:
- quay phim
- quây quần
- quây quanh
- quấy rầy
- quấy rối