| quay phim | えいがをとる - 「映画を撮る」|=quay phim (làm phim)|+ 映画を撮影する|=Đạo diễn đó tiếp tục quay phim về xã hội và chính trị|+ その監督は、社会や政治にかかわる映画を撮り続けている。|=Sau khi quay xong bộ phim này, tôi chẳng còn gì (chẳng còn một đồng xu dính túi)|+ この映画を撮り終えた時、私は自分の中に何も残っていなかった。|=tôi đã từng làm một bộ phim ngắn tại Hollywood|+ ハリウッドで短編映画を撮ったことがある|=đạo diễn đó đã quay bộ phim ấy như là một hồi chuông cảnh tỉnh đối với xã hội|+ その監督は、社会への警鐘としてその映画を撮った。|=quay phim về...|+ 〜についての映画を撮る|=anh ta phải đi vay tiền để quay phim|+ 彼は、その映画を撮るための資金を調達しに行かねばならなかった |
* Từ tham khảo/words other:
- quây quần
- quây quanh
- quấy rầy
- quấy rối
- quầy rượu sàn nhảy