| quay lại | おりかえす - 「折り返す」|=Quay lại hiệp hai với kết quả thua ở hiệp một|+ 前半を_点差をつけられて折り返す|=ぎゃくもどり - 「逆戻り」|=Người bệnh đã mắc bệnh trở lại và phải quay lại bệnh viện.|+ その患者は病気がぶり返し(逆戻りし)、再入院した|=Tình trạng hiện này đang quay trở lại ở mức độ một năm trước đây|+ 現状は約1年前の水準に逆戻りしている|=Anh ấy quay lại ăn thịt sau khi ăn kiêng khoảng hai mươi năm|+ 彼は20年間ベジタリアンだったのに、肉食に逆戻りした|=tái nghiện (quay lại dùng thuốc phiện)|+ ヘロイン使用への逆戻り|=quay trở lại trạng thái trước đây|+ 以前の状態への逆戻り|=さいき - 「再起する」|=Cô ấy chắc chắn sẽ quay lại sân khấu.|+ 彼女は間違いなく舞台へ再起できるだろう。|=ぶりかえす - 「ぶり返す」|=もどる - 「戻る」|=カムバック|=Tuyển thủ bóng chày từng rúi lui khỏi đấu trường đó đã quyết định quay lại|+ その引退した野球選手はカムバックすることを決めた|=sự quay lại sau quá trình điều trị hồi phục sức khỏe|+ 十分なリハビリテーションの後でカムバックに成功する|=リターン |
* Từ tham khảo/words other:
- quay lại nhìn
- quầy lễ tân
- quay (lưng) đi
- quay lưng lại
- quay lưng về