| quán ăn | おしょくじどころ - 「お食事処」|=chúng tôi đã họp ở một quán ăn gần văn phòng|+ 私たちは事務所のそばのお食事処で打ち合わせをした|=カフェテリア|=em có thể gặp chị lúc bốn giờ ngày mai ở quán ăn được không?|+ 明日の4時にカフェテリアで会えない|=quán ăn trong bệnh viện|+ 病院内カフェテリア|=không được chạy trong quán ăn|+ カフェテリアでは走ってはいけません |
* Từ tham khảo/words other:
- quán ăn bình dân
- quần áo
- quần áo ấm
- quần áo bà bầu
- quần áo bị sờn cũ