| nhất ad | いちばん - 「一番」|=Để đi đến khách sạn ấy thì đi tàu điện ngầm là nhanh nhất.|+ そのホテルへ行くには地下鉄が一番早い。|=Đây là quyển truyện khoa học viễn tưởng hay nhất mà tôi từng đọc cho đến nay.|+ これは今まで読んだうちで一番面白いSFだ。|=ごくじょう - 「極上」|=このうえない - 「この上ない」|=làm cho khách hàng thấy thoải mái nhất|+ お客にこの上ない快適さを経験してもらう|=người xấu nhất (kẻ xấu xa có một không hai)|+ この上ない悪人|=このうえなく - 「この上なく」|=hơi thở của mẹ ngọt ngào nhất thế giới|+ 母親の吐く息は、この上なく甘い|=このうえもなく - 「この上もなく」|=người nghèo mà hạnh phúc là người giàu có nhất|+ 貧乏ながらも幸せな者は、この上もなく豊か|=ベスト|=ナンバーワン|=ファースト|=đệ nhất phu nhân|+ 〜 レディー|=hạng nhất|+ 〜クラス |
* Từ tham khảo/words other:
- nhàu
- nhậu
- nhàu nát
- nhậu nhẹt
- nhàu nhĩ