| nhật ký | にちろく - 「日録」 - [NHẬT LỤC]|=にっき - 「日記」|=Tôi xin được trích một phần nhật kí của anh ấy để đăng lên trang chủ|+ 彼の日記の一部を抜粋して、このホームページに掲載させてもらえないかと頼んだ|=Ghi chép lại những thói quen trong gia đình sử dụng nguyên liệu một cách lãng phí vào nhật ký rác|+ ごみ日記で家族が資源を無駄遣いする習慣を監視する |
* Từ tham khảo/words other:
- nhật ký đi biển
- nhật ký hàng hải
- nhật ký hành trình
- nhất là ad
- nhặt lên