| nhát | うちき - 「内気」|=tính cô ấy vốn rụt rè, nhút nhát, nên trước mặt người khác, hầu như không bao giờ mở lời|+ 彼女は内気な性格で、ほとんど人前で口を利かなかった|=nhát bẩm sinh|+ 生まれつきの内気さ|=Do phải suy nghĩ về việc phỏng vấn đi làm, bản tính rụt rè, nhút nhát của tôi buộc tôi phải mạnh dạ ngẩng cao đầu tự tin|+ 入社面接のことを考えると、自分の内気な性格のことが頭をもたげた|=Mặc dù anh ấy là một người hướng ngoại thế nhưng anh trai của anh ấy lại là người rất nhút nhát (hướng nội)|+ 彼はとても外向的だが、弟はとても内気だ|=Anh ấy chắc chắn không phải là loại nhút nhát, nhát gan|+ 彼は決して内気ではない|=おくびょうな - 「臆病な」|=しょうしんな - 「小心な」 |
* Từ tham khảo/words other:
- nhạt
- nhặt
- Nhật - Trung - Hàn
- Nhật Anh
- Nhật Bản