| nhận được | うけいれる - 「受け入れる」|=Người nào muốn tìm ra kết quả thì sẽ tiếp nhận phương pháp này.|+ 結果を出したい者は、そのための手段を受け入れる。|=おりる - 「下りる」|=Đã được phép thành lập khoa mới.|+ 学部新設の許可が下りた。|=かくとく - 「獲得する」|=nhận được huy chương vàng|+ 金メダルを獲得した|=にゅうしゅ - 「入手する」|=nhận được thư của bố|+ 父からの手紙を入手した|=はく - 「博する」 |
* Từ tham khảo/words other:
- nhận được một bài học
- nhân duyên
- nhân duyên xấu
- nhân gian
- nhấn (giọng)