| nhà thờ thuộc giáo phái Anh | アングリカンきょうかい - 「アングリカン教会」|=ở Úc có rất nhiều nhà thờ thuộc giáo phái Anh|+ 豪州はアングリカン教会が多い|=Tín đồ của giáo hội giáo phái anh|+ アングリアングリカン教会の信者|=Nhà thờ thuộc giáo phái Anh và nhà thờ đạo công giáo Rôma khác nhau ở chỗ nào nhỉ|+ アングリカン教会とローマ・カトリック教会ではどこが違っているのでしょうか |
* Từ tham khảo/words other:
- nhà thông thái
- nhà thực vật học
- nhà thuê mướn
- nhà thuốc
- nhà thương