| nhà thông thái | けんじん - 「賢人」|=Nhà thông thái suy nghĩ cũng giống mọi người|+ 賢人はみんな同じように考える|=Những nhà thông thái của phương tiện truyền thông mới nhất|+ 最新メディアの賢人たち|=Nhà thông thái của Mỹ|+ アメリカの賢人|=けんてつ - 「賢哲」|=Nhà thông thái là điều kỳ diệu vĩ đại|+ (賢哲)賢者は大きな驚異だ|=Nhà thông thái (người thông minh) thì không làm điều ngu ngốc ngay cả khi trời tối|+ 昼の間賢い者は(賢哲)、夜になってもばかにはならない|=Lý trí cai trị nhà thông thái còn dùi cui gõ kẻ ngu đần|+ 理性は賢い者(賢哲)を治め、愚か者をたたきのめす|=ちえしゃ - 「知恵者」|=てつじん - 「哲人」 |
* Từ tham khảo/words other:
- nhà thực vật học
- nhà thuê mướn
- nhà thuốc
- nhà thương
- nhà tỉ phú