Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
được sửa
なおる - 「直る」|=Cái tật lười nhác đó sẽ được sửa nếu có được một công việc.|+ 自分で働くようになればあの怠け癖も直るさ。|=Khi tôi đến xưởng sửa xe thì chiếc xe của tôi đã được sửa.|+ 修理工場へ行ったらうちの車もう直っていた。
* Từ tham khảo/words other:
-
được thăng chức
-
dược thảo
-
được thay thế
-
được thích dùng
-
được thôi
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
được sửa
* Từ tham khảo/words other:
- được thăng chức
- dược thảo
- được thay thế
- được thích dùng
- được thôi