| đúng đắn | しんじつの - 「真実の」|=せいとう - 「正当」|=ただしい - 「正しい」|=Những điều bạn vừa nói đúng ở 1 mức nào đó|+ 君が言ったことは、ある程度までは正しい|=だとう - 「妥当」|=Việc điều tra xem liệu anh ta có phóng đại tin tức hay không là điều rất đúng đắn.|+ 彼が情報を誇張していたかどうかを調べるのは妥当だ。|=フェア|=ほんき - 「本気」|=まさに - 「正に」|=Những cái mà tôi thích ~ đều đúng dắn|+ 私が〜を好きなところは正にそこです|=adぴたりと |
* Từ tham khảo/words other:
- đứng đắn
- dùng dằng ad
- đụng đầu
- đứng đầu
- dựng dậy