| đua ngựa | けいば - 「競馬」|=Toàn thua trong các cuộc đua ngựa|+ 競馬で負けてばかり|=Những người ham mê cờ bạc và các cuộc đua ngựa sẽ không bao giờ tiếp tục được lâu dài|+ ギャンブルや競馬に熱中する者は、長くは続かない|=Anh ấy thích cá cược trong các cuộc đua ngựa|+ 彼は競馬で賭けるのが好きだった|=Những người gặp may mắn trong cuộc đua ngựa sẽ phải hôn vợ của những người chăn súc vật nuôi|+ 競馬で幸運を願う者は、牧師の奥さんにキスをせよ|=Kiếm tiền (làm giàu) từ các cuộc đua ngựa|+ 競馬でもうける |
* Từ tham khảo/words other:
- đua nhau
- dua nịnh
- đưa ra
- đưa ra điểm đi tới sự thống nhất
- đưa ra điểm mấu chốt