| đưa ra | あたえる - 「与える」|=いいだす - 「言い出す」|=đưa ra chủ đề, vấn đề, đề xuất để trao đổi|+ 言い出す〔話題・議題・案・問題などを〕|=Có thực là em không biết việc lucy và Jane gặp gỡ con trai cho đến khi chúng cùng đưa ra vấn đề muốn cưới xin không|+ 君は、ルーシーだってジェーンだって、本人が結婚するって言い出すまで、男と付き合ってることも知らなかったじゃないか。|=うみだす - 「生み出す」|=Sản sinh khoảng~pao rác mỗi ngày.|+ 1日約_ポンドのごみを生み出す|=おいだす - 「追い出す」|=こます|=さしだす - 「差し出す」|=せんしゅつする - 「選出する」|=ていしゅつする - 「提出する」|=のぼる - 「上る」|=đưa ra thành chủ đề nói chuyện|+ 話題に〜。 |
* Từ tham khảo/words other:
- đưa ra điểm đi tới sự thống nhất
- đưa ra điểm mấu chốt
- đưa ra giải pháp
- đưa ra kiện
- đưa ra thị trường