| dự thảo | あん - 「案」|=chấp nhận dự thảo nghị quyết|+ 決議(案)を受け入れる|=dự thảo nghị quyết về ngân sách|+ 予算決議(案)|=げんあん - 「原案」|=dự thảo báo cáo môi trường|+ 環境報告書原案|=dự thảo tuyên bố của nội các|+ 閣僚宣言原案|=Dự thảo tài chính dự toán cho năm tài chính...|+ _年度予算財務原案 |
* Từ tham khảo/words other:
- dự thảo luật
- dự thảo nghị quyết
- dự thảo sửa đổi
- dù thế đi chăng nữa adv,
- dù thế nào