| du lịch | かんこう - 「観光」|=thu nhập từ ngành du lịch đã đóng góp một phần lớn vào công cuộc phát triển kinh tế của quốc gia đó|+ 観光からくる収入がその国の経済成長の大きな部分を占めている|=du lịch biển|+ 海洋観光|=du lịch nhàn nhã|+ ゆったりとした観光|=かんこうする - 「観光する」|=du lịch khắp thế giới|+ 世界中を観光する|=たび - 「旅する」 - [LỮ]|=du lịch bằng hộ chiếu của...|+ ...のパスポートで旅する|=りょこう - 「旅行する」|=du lịch châu Âu 1 tháng|+ 1カ月かけて欧州を旅行する |
* Từ tham khảo/words other:
- du lịch bằng ô tô
- du lịch nước ngoài
- du lịch vũ trụ
- dữ liệu
- dữ liệu chính xác