| du lịch vũ trụ | うちゅうりょこう - 「宇宙旅行」|=Tôi hy vọng có thể đi du lịch vũ trụ một lần khi còn sống, nhưng mà vẫn sợ xảy ra tai nạn đấy|+ 生きているうちに宇宙旅行もしてみたいけど、やっぱり事故がこわいよなぁ|=Nếu NASA được tư nhân hóa thì những tấm vé du lịch vũ trụ giá rẻ sẽ xuất hiện ở mọi nơi|+ もしNASAが民営になったら、宇宙旅行の格安チケットが出回ったりして |
* Từ tham khảo/words other:
- dữ liệu
- dữ liệu chính xác
- dư luận
- dự luật
- đù má mày (đùng khi chửi thô tục) X, vulg,