| đồng ý | イエス|=Ý kiến của tôi là đồng ý|+ 私の意見はイエスです|=Nếu trả lời ngắn gọn thì đó là "đồng ý|+ 端的にお答えすれば、(もちろんイエス)です。|=きょだく - 「許諾」|=không đồng ý về quyền lợi|+ 権利の不許諾|=しゅこう - 「首肯する」|=しょうだく - 「承諾する」|=しょうち - 「承知する」|=どうい - 「同意」|=どうい - 「同意する」|=Tôi đồng ý với cậu ở điểm là công ty của chúng ta cần nhiều nữ nhân viên hơn.|+ わが社にもっと女性社員が必要だという点で君に同意する|=なっとく - 「納得する」|=xin mẹ đồng ý|+ 母に納得してもらう|=みとめる - 「認める」 - [NHẬN]|=không thể đồng ý với ý kiến của cậu|+ 君の意見を認めたわけじゃない |
* Từ tham khảo/words other:
- đồng yên
- đồng yên dễ chuyển đổi
- đốp
- đớp
- dọp dẹp nhà cửa v,