| đạo diễn | えんしゅつ - 「演出」|=diễn một khung cảnh lãng mạn|+ ロマンチックな雰囲気を演出する|=diễn xuất điêu luyện (tràn đầy cảm xúc)|+ 心憎いばかりの演出|=đạo diễn cấu trúc|+ 構成上の演出|=diễn trong nhà hát|+ 館内の演出|=かんとく - 「監督」|=đạo diễn tốt nhất từ trước tới nay mà tôi từng làm việc|+ これまでに一緒に仕事をした中で最高の監督|=nhà đạo diễn giành được giải Oscar|+ オスカー受賞監督|=えんしゅつ - 「演出する」|=Vở kịch này do ông A đạo diễn|+ この劇はA氏が演出した。|=かぶかんとく - 「歌舞監督」 |
* Từ tham khảo/words other:
- đạo diễn (phim, kịch) v,
- đạo Do thái
- dao động
- đạo đức
- đạo đức cộng đồng