| dao động | あがりさがり - 「上がり下がり」 - [THƯỢNG HẠ]|=こうげ - 「高下」 - [CAO HẠ]|=こうてい - 「高低」 - [CAO ĐÊ]|=どうよう - 「動揺」|=Tôi e rằng tin đồn đó sẽ gây ra sự dao động trong dư luận.|+ そいう噂は世論に動揺を与える恐れがある。|=adがたつく|=ぐらつく|=ý nghĩ lung lay (dao động)|+ 考えがぐらつく|=たじろぐ|=どうよう - 「動揺する」|=Ngay cả khi phải đối mặt với hiểm nguy, anh ta cũng hoàn toàn không bị dao động.|+ 彼は危険に直面しても決して動揺しなかった。|=Khi nghe được thông báo ấy, anh ta đã dao động mạnh|+ その知らせを聞いて彼はひどく動揺した。|=へんどう - 「変動する」|=Biến động theo sự biến đổi của xu hướng nền kinh tế.|+ 経済動向の変化につれて変動する|=So với các loại thực phẩm khác giá rau quả có biến động rất lớn.|+ 野菜は他の食品に比べて価格の変動が激しい.|=ゆらぐ - 「揺らぐ」|=ゆるぐ - 「揺るぐ」 |
* Từ tham khảo/words other:
- đạo đức
- đạo đức cộng đồng
- đạo đức giả
- đạo đức xã hội
- đảo Easter