| đạo công giáo | カトリック|=quay phim tại một nhà thờ đạo công giáo (đạo thiên chúa)|+ 本物のカトリック教会で撮影する|=hội nghị đạo Công giáo nước Mỹ|+ 米国カトリック会議|=giới tăng lữ đạo công giáo (đạo thiên chúa)|+ カトリックの聖職者|=kết hôn giữa người theo đạo tin lành và đạo công giáo (đạo thiên chúa)|+ カトリックとプロテスタントの結婚|=đạo công giáo Rôma|+ ローマ・カトリック|=đạo công giáo thời Trung cổ|+ 中世のカトリック教|=cải sang đạo công giáo (đạo thiên chúa giáo)|+ カトリックに改宗する|=かとりっくきょう - 「カトリック教」|=tín đồ đạo công giáo thuộc phái cấp tiến|+ 急進派のカトリック教徒|=theo đạo công giáo giống như ~|+ 〜と同じカトリック教に属して |
* Từ tham khảo/words other:
- đào đất
- đáo để
- đạo diễn
- đạo diễn (phim, kịch) v,
- đạo Do thái