Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đánh thức
おこす - 「起こす」|=Nửa đêm tôi bị đánh thức bởi tiếng khóc của đứa bé.|+ 私は夜中に子どもの泣き声で起こされた。|=Nếu nói to như vậy thì sẽ đánh thức em bé dậy mất thôi.|+ そんな大きな声を出したら赤ん坊を起こしちゃうでしょ。|=めをさまさせる - 「目をさまさせる」
* Từ tham khảo/words other:
-
đánh thức dậy
-
đánh (thuế)
-
đánh thuế
-
dành tiền
-
danh tiếng
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đánh thức
* Từ tham khảo/words other:
- đánh thức dậy
- đánh (thuế)
- đánh thuế
- dành tiền
- danh tiếng