| đáng yêu | あいすべき - 「愛すべき」|=いじらしい|=いとおしい|=Cô bé đó đáng yêu quá nhỉ!|+ あの女の子はいとおしいね!|=いとしい - 「愛しい」|=Khi ngủ trông cô ấy đáng yêu nhỉ!|+ 寝てる時は愛しい!|=かわいい - 「可愛い」|=Cho đến bây giờ đối với anh em vẫn là đứa em gái đáng yêu|+ 今でも私にとってはおまえは小さな可愛い娘なんだ|=đối với cô ấy, tất cả các chú chó con đều đáng yêu.|+ 彼女は子犬は全部かわいいと思っている|=かわいらしい - 「可愛らしい」|=Cô ấy xuất hiện với một gương mặt đáng yêu.|+ 彼女は、かわいらしい顔をしてみせた|=Tôi thích cô gái xinh đẹp thủ vai cô giáo Tamako. Trông cô ấy thật đáng yêu|+ あの、タマ子先生を演じた女の人も良かったわ。すごくかわいらしいって思っちゃった|=キュート|=Đáng yêu đấy chứ?|+ キュートなのね?|=このましい - 「好ましい」|=すてき - 「素敵」 |
* Từ tham khảo/words other:
- dáng yểu điệu
- dáng yểu điệu thục nữ
- dáng yêu kiều
- đang yêu nhau
- đăng-ten