| cháu | おまごさん - 「お孫さん」|=anh trông còn trẻ, không có vẻ gì là đã có cháu rồi|+ お孫さんがいるような年齢には見えませんよ|=ないそん - 「内孫」 - [NỘI TÔN]|=まご - 「孫」|=Đó là vì con là cháu yêu của bà đấy. Còn khi bố làm việc gì xấu bà thường nhốt bố vào trong phòng.|+ それはおまえが孫だからだよ。パパが悪いことした時、おばあちゃんはパパを押し入れに閉じ込めたもんだよ。 |
* Từ tham khảo/words other:
- châu
- chầu
- chấu
- chậu
- châu Á