| sự hưởng thụ | きょうじゅ - 「享受」|=tất cả các nước đều được hưởng|+ すべての国に享受されるようになる|=chỉ có một số người được hưởng|+ ほんの一握りの人々によって享受される|=hưởng thụ không bình đẳng quyền lợi liên quan đến ~|+ 〜に関する権利の不平等な享受|=hoàn toàn hưởng thụ của cái gì ~|+ 〜の完全な享受|=きょうらく - 「享楽」|=tôi thích thú khi nghĩ lại những ngày hưởng thụ thời trẻ|+ 私は、若かりしころの享楽的日々を楽しく思い返している|=chán ngấy sự hưởng thụ|+ 享楽に飽きて |
* Từ tham khảo/words other:
- sự hưởng ứng
- sự hướng về phía trước
- sự hụt hơi
- sự hút thuốc
- sự hữu danh