| sự hấp dẫn | アトラクション|=để thu hút khách tham qua khu vui chơi giải trí đó đã cho xây dựng thêm rất nhiều công trình mới, hấp dẫn|+ その遊園地は、お客を呼び戻そうと新しいアトラクションを建設した。|=có rất nhiều công trình mới hấp dẫ nhưng chắc là cũng đông người lắm|+ 新しいアトラクションはたくさんあるけど、人もたくさんいるだろうね。|=sự hấp dẫn của văn hoá|+ 文化アトラクション|=いろか - 「色香」|=bị cuốn hút bởi vẻ hấp dẫn của cô ta|+ 女の色香に迷う|=きゅういん - 「吸引」|=lực hấp dẫn|+ 吸引力|=こわく - 「蠱惑」 - [? HOẶC]|=シャルマン|=チャーミング|=みわく - 「魅惑」 |
* Từ tham khảo/words other:
- sự hấp hối
- sự hấp tấp
- sự hấp thụ
- sự hát
- sự hát bốn lần