| sự giao dịch | かいとり - 「買い取り」 - [MÃI THỦ]|=hi vọng vào việc giao dịch cổ phiếu của các tổ chức tín dụng một cách thuận lợi thông qua ngân hành Nhật Bản|+ 日本銀行による金融機関保有株式の買い取りの円滑な推進を期待する|=とりひき - 「取り引き」|=とりひき - 「取引」|=sự trao đổi song phương có lợi cho ~|+ 〜についてお互いに得になるような取引 |
* Từ tham khảo/words other:
- sự giao dịch buôn bán trao đổi giữa các ngân hàng
- sự giáo dục
- sự giáo dục cho cuộc sống
- sự giáo dục đạo đức
- sự giáo dục thể chất