| sự giáo dục | きょういく - 「教育」|=Giáo dục liên quan đến lý thuyết công nghệ thông tin|+ ITの倫理に関する教育|=Đánh giá thành tích giáo dục và nghiên cứu|+ 教育・研究業績の評価|=Chương trình (liên quan đến) giáo dục|+ 教育(関連)プログラム|=Tăng cường chức năng giáo dục và nghiên cứu|+ 教育・研究機能を強化する|=きょうじゅ - 「教授」|=giáo dục văn học Anh|+ 英文学教授|=giáo dục nghiên cứu môn tiếng Anh của trường đại học ~|+ 〜大学の英語学の研究教授|=giáo dục lý luận của ~|+ 〜の理論的教授|=phương pháp giáo dục|+ 教授(法)|=きょうよう - 「教養」|=người có giáo dục|+ 教養のある人|=くんいく - 「訓育」|=しつけ - 「躾」|=được giáo dục tốt|+ しつけがいい|=sự giáo dục trong gia đình|+ 家庭でのしつけ |
* Từ tham khảo/words other:
- sự giáo dục cho cuộc sống
- sự giáo dục đạo đức
- sự giáo dục thể chất
- sự giáo dưỡng
- sự giao hàng